ein Kompliment machen + D
RedewendungÝ nghĩa
khen ngợi ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte dir ein Kompliment machen.
khen ngợi ai đó
Ich möchte dir ein Kompliment machen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: