ein Konto eröffnen
RedewendungÝ nghĩa
Mở tài khoản
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte ein Konto eröffnen.
Mở tài khoản
Ich möchte ein Konto eröffnen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: