Ein Urteil (fällen / sprechen / verkünden)
RedewendungÝ nghĩa
Bản án, phán quyết
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Gericht hat ein Urteil gefällt.
Bản án, phán quyết
Das Gericht hat ein Urteil gefällt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: