Einchecken
NomenÝ nghĩa
đăng ký (nhập cảnh, làm thủ tục)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich werde morgen im Hotel einchecken.
đăng ký (nhập cảnh, làm thủ tục)
Ich werde morgen im Hotel einchecken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: