eindrucksvoll
AdjektivÝ nghĩa
ấn tượng, gây ấn tượng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Präsentation war eindrucksvoll.
ấn tượng, gây ấn tượng
Die Präsentation war eindrucksvoll.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: