eine Ehe führen
RedewendungÝ nghĩa
sống chung như vợ chồng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Sie führen eine glückliche Ehe.
sống chung như vợ chồng
Sie führen eine glückliche Ehe.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: