eine Entscheidung fällen
RedewendungÝ nghĩa
đưa ra quyết định
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Vorstand muss eine Entscheidung fällen.
đưa ra quyết định
Der Vorstand muss eine Entscheidung fällen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: