eine Erfahrung nicht missen wollen
RedewendungÝ nghĩa
không muốn bỏ lỡ một trải nghiệm nào
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte diese Reise nicht missen wollen.
không muốn bỏ lỡ một trải nghiệm nào
Ich möchte diese Reise nicht missen wollen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: