eine Frage stellen
RedewendungÝ nghĩa
đặt câu hỏi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte eine Frage stellen.
đặt câu hỏi
Ich möchte eine Frage stellen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: