eine Frist einhalten / wahren
RedewendungÝ nghĩa
Tuân thủ thời hạn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist wichtig, die Frist einzuhalten.
Tuân thủ thời hạn
Es ist wichtig, die Frist einzuhalten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: