einen
PräpositionÝ nghĩa
một (cái) nào đó (dùng trước danh từ giống đực trong cách accusative)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe einen Apfel.
một (cái) nào đó (dùng trước danh từ giống đực trong cách accusative)
Ich habe einen Apfel.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: