einen Eindruck haben von + D
RedewendungÝ nghĩa
có ấn tượng về
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe einen guten Eindruck von diesem Restaurant.
có ấn tượng về
Ich habe einen guten Eindruck von diesem Restaurant.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: