einer Bitte nachkommen
RedewendungÝ nghĩa
thực hiện một yêu cầu
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich werde deiner Bitte nachkommen.
thực hiện một yêu cầu
Ich werde deiner Bitte nachkommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: