eingehen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
đề cập đến, chú ý đến
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Lehrer ist auf die Fragen der Schüler eingegangen.
đề cập đến, chú ý đến
Der Lehrer ist auf die Fragen der Schüler eingegangen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: