Eingerichtet
NomenÝ nghĩa
được sắp xếp, được thiết lập
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mein Zimmer neu eingerichtet.
được sắp xếp, được thiết lập
Ich habe mein Zimmer neu eingerichtet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: