Einhaltung
NomenÝ nghĩa
Tuân thủ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Einhaltung von Vorschriften ist für Unternehmen wichtig.
Tuân thủ
Die Einhaltung von Vorschriften ist für Unternehmen wichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: