Einnehmen
NomenÝ nghĩa
thu nhận, tiếp nhận (tiền, lợi nhuận, v.v.)
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat im letzten Jahr viel Geld eingenommen.
thu nhận, tiếp nhận (tiền, lợi nhuận, v.v.)
Die Firma hat im letzten Jahr viel Geld eingenommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: