einreiben + A
RedewendungÝ nghĩa
thoa, bôi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich reibe die Salbe auf die Haut ein.
thoa, bôi
Ich reibe die Salbe auf die Haut ein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: