einreichen + A
RedewendungÝ nghĩa
nộp, trình bày
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich muss die Bewerbung bis Freitag einreichen.
nộp, trình bày
Ich muss die Bewerbung bis Freitag einreichen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: