eintreten für + A
RedewendungÝ nghĩa
đứng lên vì, bảo vệ cho
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er tritt für die Rechte der Arbeiter ein.
đứng lên vì, bảo vệ cho
Er tritt für die Rechte der Arbeiter ein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: