eklig
AdjektivÝ nghĩa
ghê tởm, kinh khủng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Essen war eklig und ich konnte es nicht essen.
ghê tởm, kinh khủng
Das Essen war eklig und ich konnte es nicht essen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: