elektrisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về điện
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Auto ist elektrisch und umweltfreundlich.
thuộc về điện
Das Auto ist elektrisch und umweltfreundlich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: