entgegen
PräpositionÝ nghĩa
ngược lại
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Entgegen den Erwartungen hat er die Prüfung bestanden.
ngược lại
Entgegen den Erwartungen hat er die Prüfung bestanden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: