entspannt
AdjektivÝ nghĩa
thư giãn
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach einem langen Arbeitstag fühle ich mich entspannt.
thư giãn
Nach einem langen Arbeitstag fühle ich mich entspannt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: