enttäuscht
AdjektivÝ nghĩa
thất vọng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin enttäuscht von dem Ergebnis.
thất vọng
Ich bin enttäuscht von dem Ergebnis.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: