Entwicklungskosten
NomenÝ nghĩa
Chi phí phát triển
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Entwicklungskosten müssen im Budget berücksichtigt werden.
Chi phí phát triển
Die Entwicklungskosten müssen im Budget berücksichtigt werden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: