Er hat den Beitrag kommentiert.
RedewendungÝ nghĩa
Anh ấy đã bình luận về bài viết.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat den Beitrag kommentiert.
Anh ấy đã bình luận về bài viết.
Er hat den Beitrag kommentiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: