Er hat einen Rucksack für die Reise gekauft.
RedewendungÝ nghĩa
Ba lô
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat einen Rucksack für die Reise gekauft.
Ba lô
Er hat einen Rucksack für die Reise gekauft.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: