Er hat sich gegen viele Kollegen durchgesetzt, weil er durchsetzungsstark ist und strukturiert arbeitet.
RedewendungÝ nghĩa
có khả năng thuyết phục, quyết đoán
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sich in der Diskussion durchgesetzt.
có khả năng thuyết phục, quyết đoán
Er hat sich in der Diskussion durchgesetzt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: