Er ist wütend, weil du ihn angelogen hast.
RedewendungÝ nghĩa
Anh ấy tức giận vì bạn đã nói dối anh ấy.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist wütend, weil du ihn angelogen hast.
Anh ấy tức giận vì bạn đã nói dối anh ấy.
Er ist wütend, weil du ihn angelogen hast.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: