erbringen + A
RedewendungÝ nghĩa
cung cấp, thực hiện
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat einen neuen Service erbracht.
cung cấp, thực hiện
Die Firma hat einen neuen Service erbracht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: