erfahren sein in + D
RedewendungÝ nghĩa
có kinh nghiệm trong
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist erfahren in der Programmierung.
có kinh nghiệm trong
Er ist erfahren in der Programmierung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: