erfolglos
AdjektivÝ nghĩa
không thành công
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Trotz seiner Bemühungen war das Projekt erfolglos.
không thành công
Trotz seiner Bemühungen war das Projekt erfolglos.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: