erfolgreich
AdjektivÝ nghĩa
thành công
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat ein erfolgreiches Unternehmen gegründet.
thành công
Er hat ein erfolgreiches Unternehmen gegründet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: