erfüllen + A
RedewendungÝ nghĩa
thực hiện, hoàn thành
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er erfüllt alle Anforderungen für die Stelle.
thực hiện, hoàn thành
Er erfüllt alle Anforderungen für die Stelle.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: