erkältet
AdjektivÝ nghĩa
bị cảm lạnh
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich erkältet und kann heute nicht zur Arbeit gehen.
bị cảm lạnh
Ich habe mich erkältet und kann heute nicht zur Arbeit gehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: