ermöglichen + A
RedewendungÝ nghĩa
khiến cho cái gì đó trở nên có thể
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die neue Technologie ermöglicht schnellere Kommunikation.
khiến cho cái gì đó trở nên có thể
Die neue Technologie ermöglicht schnellere Kommunikation.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: