Ernährungsinformation
NomenÝ nghĩa
Thông tin dinh dưỡng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Ernährungsinformation ist wichtig für die Verbraucher.
Thông tin dinh dưỡng
Die Ernährungsinformation ist wichtig für die Verbraucher.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: