eröffnen
VerbÝ nghĩa
mở (một cái gì đó, như cửa hàng, sự kiện)
Ngữ pháp cấu trúc
Quá khứ (Perfekt):
eröffnet
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir eröffnen ein neues Geschäft in der Stadt.