erreichbar
AdjektivÝ nghĩa
có thể tiếp cận, có thể liên lạc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Hotline ist von 9 bis 17 Uhr erreichbar.
có thể tiếp cận, có thể liên lạc
Die Hotline ist von 9 bis 17 Uhr erreichbar.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: