es handelt sich (um + A)
RedewendungÝ nghĩa
đề cập đến, liên quan đến
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es handelt sich um ein wichtiges Thema.
đề cập đến, liên quan đến
Es handelt sich um ein wichtiges Thema.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: