Es ist windig.
RedewendungÝ nghĩa
Có gió.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist windig, also sollten wir einen Hut tragen.
Có gió.
Es ist windig, also sollten wir einen Hut tragen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: