etwas auf sich zukommen lassen
RedewendungÝ nghĩa
để cho điều gì đó xảy ra, chờ đợi một điều gì đó đến
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lasse etwas auf mich zukommen.
để cho điều gì đó xảy ra, chờ đợi một điều gì đó đến
Ich lasse etwas auf mich zukommen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: