etwas in die Hand nehmen
RedewendungÝ nghĩa
đảm nhận một trách nhiệm hoặc công việc nào đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat das Projekt in die Hand genommen und erfolgreich abgeschlossen.
đảm nhận một trách nhiệm hoặc công việc nào đó
Er hat das Projekt in die Hand genommen und erfolgreich abgeschlossen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: