europäisch
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về châu Âu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die europäische Kultur ist sehr vielfältig.
thuộc về châu Âu
Die europäische Kultur ist sehr vielfältig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: