exotisch
AdjektivÝ nghĩa
ngoại lai
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die exotischen Früchte auf dem Markt sind sehr bunt.
ngoại lai
Die exotischen Früchte auf dem Markt sind sehr bunt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: