Familienstand
NomenÝ nghĩa
Tình trạng hôn nhân
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Mein Familienstand ist ledig.
Tình trạng hôn nhân
Mein Familienstand ist ledig.
Tình trạng hôn nhân
Bitte geben Sie Ihnen Familienstand an
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: