fantasievoll
AdjektivÝ nghĩa
đầy tưởng tượng, sáng tạo
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Künstler ist sehr fantasievoll.
đầy tưởng tượng, sáng tạo
Der Künstler ist sehr fantasievoll.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: