fieberhaft
AdjektivÝ nghĩa
hối hả, cuống cuồng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er arbeitet fieberhaft an seinem Projekt.
hối hả, cuống cuồng
Er arbeitet fieberhaft an seinem Projekt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: