flirten mit + D
RedewendungÝ nghĩa
tán tỉnh
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er flirtet mit ihr auf der Party.
tán tỉnh
Er flirtet mit ihr auf der Party.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: